Bỏ qua, tới nội dung chính

Hiến pháp tiếng Trung là gì?

Hán Việt hiến pháp =

宪法xiànfǎHSK 6

hiến pháp; luật cơ bản tối cao của một quốc gia, quy định quyền lực nhà nước và quyền công dân

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 宪法

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

宪

hiếnxiàn

pháp luật, hiến pháp; quan trên

HSK 6

Luyện viết 宪法

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết