Du du tiếng Trung là gì?
Hán Việt du du =
悠悠yōuyōuHSK 5
xa xăm, lững lờ, nhẹ nhàng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 悠悠Từ khác cũng đọc là "du du"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 悠悠
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết