Bỏ qua, tới nội dung chính

Đinh chúc tiếng Trung là gì?

Hán Việt đinh chúc =

叮嘱dīngzhǔHSK 6

khuyên nhủ liên tục

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 叮嘱

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

叮

đinhdīng

đốt, chích (côn trùng); dặn dò; tiếng leng keng

HSK 6
嘱

chúczhǔ

dặn dò

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 叮嘱

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết