Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yí遗
zhǔ嘱

Nghĩa tiếng Việt

di chúc, chúc thư

Âm Hán Việt

di chúc

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như lập, viết, để lại hoặc thực hiện di chúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

di chúc

Từng chữ

  • 遗dimất, thất lạc
  • 嘱chúcdặn dò

Tầng từ vựng

Chúc thư hoặc di chúc.

Câu ví dụ

  • 他立下了遗嘱。Tā lìxiàle yízhǔ. thanh 1

    Anh ấy đã lập di chúc.

Kết hợp thường gặp

  • 立lì thanh 4遗yí thanh 2嘱zhǔ thanh 3

    lập di chúc

  • 遗yí thanh 2嘱zhǔ thanh 3执zhí thanh 2行xíng thanh 2

    thi hành di chúc

  • 遗yí thanh 2嘱zhǔ thanh 3继jì thanh 4承chéng thanh 2

    thừa kế theo di chúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.