Bỏ qua, tới nội dung chính

Đại ma tiếng Trung là gì?

Hán Việt đại ma =

大妈dàmāHSK 4

cô

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 大妈

Từ khác cũng đọc là "đại ma"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

妈

mamā

mẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú già

HSK 1

Từ có chữ 妈

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 大妈

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết