cốtgǔ
xương cốt
Từ có chữ 骨
cuồn cuộn; ào ạt (nước chảy)
(một loài chim hung ác)
(xem: cốt đột 蓇葖)
(xem: cốt đốt 餶飿,馉饳)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.