Từ vựng tiếng Trung
gǔ*qì

Nghĩa tiếng Việt

khí phách, khí chất; lòng tự trọng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

10 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để nói về phẩm chất, khí phách của con người (người có xương sống, không khuất phục trước áp lực, tiền bạc).

Câu ví dụ

  • 做人要有骨气Zuòrén yào yǒu gǔqì thanh 4

    Làm người phải có khí phách (không khuất phục)

  • 他很有骨气Tā hěn yǒu gǔqì thanh 1

    Anh ấy rất có khí phách

  • 骨气硬Gǔqì yìng thanh 3

    Khí phách cứng (không dễ khuất)

  • 没骨气Méi gǔqì thanh 2

    Không có khí phách, hèn nhát

  • 一副骨气Yí fù gǔqì thanh 2

    Một lòng khí phách

Kết hợp thường gặp

  • 有骨气yǒu gǔqì thanh 3

    có khí phách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.