Từ vựng tiếng Trung
gǔ*qì

Nghĩa tiếng Việt

khí phách

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

10 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 骨 chỉ về phần cứng, cấu trúc của cơ thể - xương, tượng trưng cho sự vững chắc và bền bỉ.
  • 气 là khí, thường liên quan đến năng lượng, sức sống hoặc tinh thần của con người.

骨气 mang ý nghĩa về tinh thần bền bỉ, không dễ bị khuất phục, thể hiện sự kiên cường và tự trọng.

Từ ghép thông dụng

骨头gǔtou

xương

气候qìhòu

khí hậu

勇气yǒngqì

dũng khí