Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng để nói về phẩm chất, khí phách của con người (người có xương sống, không khuất phục trước áp lực, tiền bạc).
Câu ví dụ
- 做人要有骨气
Làm người phải có khí phách (không khuất phục)
- 他很有骨气
Anh ấy rất có khí phách
- 骨气硬
Khí phách cứng (không dễ khuất)
- 没骨气
Không có khí phách, hèn nhát
- 一副骨气
Một lòng khí phách
Kết hợp thường gặp
- 有骨气
có khí phách
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.