Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gǔ*zhé

Nghĩa tiếng Việt

Cốt chiết — gãy xương. Chỉ tình trạng xương bị vỡ hoặc nứt do chấn thương.

Âm Hán Việt

cốt chiết

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

10 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ miêu tả trạng thái chấn thương xương khớp hoặc làm danh từ chỉ bệnh lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cốt chiết

Từng chữ

  • cốtxương cốt
  • chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y khoa và ngôn ngữ hằng ngày; 骨折 thường đi với 发生、造成、治疗.

Câu ví dụ

  • 他骑车摔倒,造成骨折。Tā qí chē shuāidǎo, zàochéng gǔzhé. thanh 1

    Anh ấy ngã xe và bị gãy xương.

  • 医生说她的手臂骨折了。Yīshēng shuō tā de shǒubì gǔzhé le. thanh 1

    Bác sĩ nói cánh tay cô ấy bị gãy xương.

  • 骨折需要静养几个星期。Gǔzhé xūyào jìngyǎng jǐ gè xīngqī. thanh 3

    Gãy xương cần nghỉ ngơi tĩnh dưỡng vài tuần.

  • X光检查发现了骨折。X guāng jiǎnchá fāxiàn le gǔzhé. thanh 5

    Chụp X-quang phát hiện có gãy xương.

Kết hợp thường gặp

  • 骨折手术gǔzhé shǒushù thanh 3

    phẫu thuật gãy xương

  • 应力骨折yìnglì gǔzhé thanh 4

    gãy xương do ứng suất (stress fracture)

  • 骨折愈合gǔzhé yùhé thanh 3

    lành gãy xương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.