Từ vựng tiếng Trung
gǔ*zhé

Nghĩa tiếng Việt

gãy xương

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

10 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 骨 có nghĩa là xương, là phần cứng trong cơ thể con người và động vật.
  • 折 có nghĩa là bẻ hoặc gãy, thường chỉ hành động làm cho một vật bị tách ra hoặc biến dạng.

骨折 có nghĩa là gãy xương.

Từ ghép thông dụng

骨折gǔzhé

gãy xương

骨头gǔtou

xương

折断zhéduàn

bẻ gãy