cốcgǔ
cây lương thực, thóc lúa, kê
Từ có chữ 谷
chim hộc, ngỗng trời
cốcyù
thung lũng
cốcgù
cái gông bằng gỗ
bầu xe (chỗ tụ hợp các nan hoa); tụ họp đông
糓
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.