Cô nương tiếng Trung là gì?
Hán Việt cô nương =
姑娘gūniangHSK 3
cô gái, thiếu nữ; (vùng phương Bắc) con gái
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 姑娘Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 姑娘
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết