Bỏ qua, tới nội dung chính

Ám ám tiếng Trung là gì?

Hán Việt ám ám =

暗暗ànànHSK 5

thầm, lén lút

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 暗暗

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

暗

ámàn

tối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 暗暗

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết