Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 虍
Chữ Hán bộ
虍
19 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
虎
hǔ
con hổ
虏
lǔ
giặc giã; tù binh
虐
nüè
ác nghiệt, tai ngược
虔
qián
bền chặt
虒
sī
Tư Đình (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)
虖
hū
bốc lên; tiếng hổ gầm; gọi lại
虚
xū
không có thực; trống rỗng
虗
xū
虗
虙
fú
虙
虘
cuó
虘
處
chù
Tại
虝
hǔ
虝
虛
xū
không có thực; trống rỗng
虡
jù
cái giá (treo chuông, khánh); ghế cao
號
hào
KHÔNG.
虜
lǔ
giặc giã; tù binh
虞
yú
dự liệu, tính toán trước; yên vui; họ Ngu, nước Ngu, đời nhà Ngu
虢
guó
nước Quắc
虧
kuī
thiếu, khuyết; giảm bớt
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản