Chữ Hán bộ 方
15 chữ
Sắp xếp:
方fāngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo於yúTại施shīthực hiện, tiến hành旆pèicờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)旁pángmột bên; bên cạnh旃zhāncái cờ cán cong旅lǚquán trọ; lang thang, du lịch; lữ (gồm 500 lính)旄máocờ mao (cờ có cắm lông đuôi bò tót)旋xuántrở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện旎nǐ(xem: ỷ nỉ 旖旎)旌jīngcờ tinh (cờ trên có cắm lông, dùng khi đi xứ); tiêu biểu族zúloài, dòng dõi, họ旒liútua cờ旗qícờ; người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc); trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất); kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện); họ Kỳ旖yǐthướt tha