Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 戶
Chữ Hán bộ
戶
10 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
户
hù
cửa một cánh; nhà
戽
hù
gáo múc nước
戾
lì
đến; thôi, dừng lại; định hẳn; ngang trái
房
fáng
căn phòng
所
suǒ
nơi, chỗ; viện, sở, đồn
扃
jiōng
đóng (cửa); then, chốt
扁
biǎn
dẹt, mỏng, bẹp; khinh thường
扇
shàn
cánh cửa; cái quạt
扈
hù
chim hỗ (loài chim báo mùa trồng dâu)
扉
fēi
cánh cửa
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản