Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 亠
Chữ Hán bộ
亠
14 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
亡
wáng
mất đi; chết, mất
亢
kàng
cao; kiêu ngạo
亦
yì
cũng, lại
交
jiāo
trao cho, giao cho; tiếp giáp
亥
hài
Hợi (ngôi thứ 12 hàng Chi)
亨
hēng
thông
亩
mǔ
mẫu (đơn vị đo, bằng 60 trượng vuông)
享
xiǎng
dâng đồ; hưởng thụ
京
jīng
kinh đô, thủ đô
亭
tíng
cái nhà nhỏ
亮
liàng
xinh; sáng; thanh cao
亳
bó
đất Bạc (kinh đô vua Thang, nay thuộc tỉnh Hà Nam Trung Quốc)
亵
xiè
áo lót mình; bẩn thỉu; khinh nhờn; dâm ô, suồng sã
赢
yíng
kiếm được nhiều; thắng bạc
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản