Bỏ qua, tới nội dung chính

Tiễn đạp tiếng Trung là gì?

Hán Việt tiễn đạp =

践踏jiàntàHSK 6

giẫm đạp, dẫm lên (cả nghĩa đen và nghĩa bóng chỉ vi phạm, xâm hại)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 践踏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

践

tiễnjiàn

giẫm lên; thực hiện, thi hành

HSK 5

Từ có chữ 践

踏

đạptà

đạp, dẫm lên; tại chỗ, hiên trường

HSK 6

Luyện viết 践踏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết