Thành thục tiếng Trung là gì?
Hán Việt thành thục =
成熟chéngshúHSK 3
trưởng thành, chín muồi
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 成熟Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 成熟
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết