Bỏ qua, tới nội dung chính

Thái đẩu tiếng Trung là gì?

Hán Việt thái đẩu =

泰斗tàidǒuHSK 6

người lãnh đạo hàng đầu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 泰斗

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

泰

tháitài

bình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lan

HSK 6

Từ có chữ 泰

斗

đẩudòu

đấu, đấu tranh (dòu); cái đấu (dụng cụ đong); sao Đẩu (dǒu)

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 泰斗

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết