Bỏ qua, tới nội dung chính

Sư phó tiếng Trung là gì?

Hán Việt sư phó =

师傅shī fuHSK 4

thầy, người thầy; người có nghề nghiệp giỏi, công nhân lành nghề; xưng hô lịch sự với người lạ lớn tuổi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 师傅

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

师

sưshī

thầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư

HSK 1
傅

phófù

giám hộ, kèm cặp

HSK 4

Luyện viết 师傅

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết