phanhpēng
đun, nấu chín
Từ có chữ 烹
bịch, phịch, uỵch, đùng, đốp, đoàng, bùng, bốp (tiếng động)
bắt bẻ, công kích
Từ có chữ 抨
áy náy
phanhpīn
trai gái dan díu với nhau
tiếng đóng cửa cót két
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.