nine
nhỉ, thế (trợ từ cuối câu hỏi, chỉ sự tiếp diễn) (ne); vải dạ (ní)
niní
nữ sư
Từ có chữ 尼
ninī
con đòi, con ở
(xem: nữu ni 忸怩)
nguyên tố niobi, Nb
nịnì
béo, đồ ăn ngậy; trơn nhẵn; cáu bẩn
Từ có chữ 腻
nỉnǐ
(xem: ỷ nỉ 旖旎)
nỉmí
miếu thờ cha
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.