Bỏ qua, tới nội dung chính

Luân khuếch tiếng Trung là gì?

Hán Việt luân khuếch =

轮廓lúnkuòHSK 6

đường nét, hình dáng bao ngoài (của vật thể hoặc kế hoạch); phác thảo sơ bộ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 轮廓

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

廓

khuếchkuò

mở rộng ra, nới rộng

HSK 6

Luyện viết 轮廓

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết