laluó
canh tuần; ngăn che
Từ có chữ 逻
laluō
vải lụa; cái lưới; bày biện
một loài nấm
Từ có chữ 萝
cái thanh la
con la
(xem: sa la 桫欏,桫椤)
cái rá vo gạo
lợn, heo
镙
覙
lãlǚ
xương sống; họ Lã, họ Lữ
lãlǎ
lủi; như "lủi thủi" (vhn) lủa; như "rau lủa" (btcn)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.