Bỏ qua, tới nội dung chính

Kiểm sắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt kiểm sắc =

脸色liǎnsèHSK 5

màu mặt; sắc diện; vẻ mặt, biểu hiện cảm xúc trên gương mặt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 脸色

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 脸色

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết