Bỏ qua, tới nội dung chính

Khu trục tiếng Trung là gì?

Hán Việt khu trục =

驱逐qūzhúHSK 6

trục xuất, đuổi đi (người hoặc kẻ thù ra khỏi lãnh thổ, vùng đất)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 驱逐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

驱

khuqū

khua, lùa, đuổi; ruổi ngựa; chạy, bôn tẩu

HSK 6

Từ có chữ 驱

Luyện viết 驱逐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết