khoángkuàng
quặng, khoáng sản
Từ có chữ 矿
rộng lớn; thanh thản, thảnh thơi
Từ có chữ 旷
cái huyệt chôn người chết
sợi bông
眖
đĩ điếm
khoảngkuǎng
nơi đất trũng
khoảngkuāng
焄
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.