Huỳnh bình tiếng Trung là gì?
Hán Việt huỳnh bình =
荧屏yíngpíngHSK 6
màn hình (TV, màn chiếu phát sáng); thường dùng theo nghĩa bóng chỉ truyền hình.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 荧屏Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 荧
Từ có chữ 屏
Luyện viết 荧屏
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết