Bỏ qua, tới nội dung chính

Hiệp ải tiếng Trung là gì?

Hán Việt hiệp ải =

狭隘xiá'àiHSK 6

hẹp; chật hẹp; hẹp hòi (tư tưởng).

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 狭隘

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

狭

hiệpxiá

hẹp, bé

HSK 6
隘

ảiài

chật hẹp; nơi hiểm trở

HSK 6

Luyện viết 狭隘

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết