Bỏ qua, tới nội dung chính

Hào mại tiếng Trung là gì?

Hán Việt hào mại =

豪迈háomàiHSK 6

dũng cảm; anh hùng; phóng khoáng.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 豪迈

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

豪

hàoháo

người có tài; phóng khoáng; con hào (giống lợn)

HSK 5
迈

mạimài

đi xa; quá, hơn; già

HSK 6

Luyện viết 豪迈

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết