Bỏ qua, tới nội dung chính

Dũng dược tiếng Trung là gì?

Hán Việt dũng dược =

踊跃yǒngyuèHSK 6

hăng hái, tích cực tham gia

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 踊跃

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

踊

dũngyǒng

nhảy nhót; hăng hái làm việc

HSK 6
跃

dượcyuè

nhảy lên; háo hức, hăm hở

HSK 5

Luyện viết 踊跃

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết