Bỏ qua, tới nội dung chính

Động huyệt tiếng Trung là gì?

Hán Việt động huyệt =

洞穴dòngxuéHSK 6

hang động

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 洞穴

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

洞

độngdòng

hang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu

HSK 5
穴

huyệtxué

hang; lỗ; hố

HSK 6

Luyện viết 洞穴

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết