Từ vựng tiếng Trung
xué*wèi

Nghĩa tiếng Việt

huyệt đạo, huyệt (trong Đông y)

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang)

5 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa (châm cứu, xoa bóp). Các huyệt đạo là điểm trên cơ thể được dùng để trị liệu.

Câu ví dụ

  • 按摩穴位Ànmó xuéwèi thanh 2

    Xoa bóp huyệt đạo

  • 针灸穴位zhēnjiǔ xuéwèi thanh 1

    châm cứu huyệt đạo

  • 找到正确的穴位Zhǎodào zhèngquè de xuéwèi thanh 3

    Tìm đúng huyệt đạo

  • 人体穴位图Réntǐ xuéwèi tú thanh 2

    Sơ đồ huyệt đạo cơ thể

  • 按压穴位Ànyā xuéwèi thanh 1

    Ấn huyệt

Kết hợp thường gặp

  • 穴位图xuéwèi tú thanh 2

    sơ đồ huyệt đạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.