Bỏ qua, tới nội dung chính

Đoạn luyện tiếng Trung là gì?

Hán Việt đoạn luyện =

锻炼duànliànHSK 3

tập thể dục

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 锻炼

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

锻

đoạnduàn

rèn (kim loại); rèn luyện (锻炼)

HSK 3
炼

luyệnliàn

luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 锻炼

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết