Bỏ qua, tới nội dung chính

Đĩnh bạt tiếng Trung là gì?

Hán Việt đĩnh bạt =

挺拔tǐngbáHSK 6

cao thẳng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 挺拔

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

挺

đĩnhtǐng

ưỡn ra, trương ra

HSK 4

Từ có chữ 挺

Luyện viết 挺拔

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết