Bỏ qua, tới nội dung chính

Điên bá tiếng Trung là gì?

Hán Việt điên bá =

颠簸diānbǒHSK 6

lắc lư, xóc nảy (khi di chuyển trên đường xấu, sóng biển, v.v.)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 颠簸

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

颠

điêndiān

đỉnh đầu; ngã

HSK 6
簸

bábǒ

cái sàng, cái nia

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 颠簸

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết