Đại ma tiếng Trung là gì?
Hán Việt đại ma =
大妈dàmāHSK 4
cô
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 大妈Từ khác cũng đọc là "đại ma"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 大妈
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết