Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cốc"

谷

cốcgǔ

cây lương thực, thóc lúa, kê

HSK 6
鹄

cốcgǔ

chim hộc, ngỗng trời

峪

cốcyù

thung lũng

梏

cốcgù

cái gông bằng gỗ

毂

cốcgǔ

bầu xe (chỗ tụ hợp các nan hoa); tụ họp đông

穀

cốcgǔ

cây lương thực, thóc lúa, kê

糓

cốcgǔ

糓

Luyện viết các chữ âm "cốc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết