Bỏ qua, tới nội dung chính

Cô nương tiếng Trung là gì?

Hán Việt cô nương =

姑娘gūniangHSK 3

cô gái, thiếu nữ; (vùng phương Bắc) con gái

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 姑娘

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

姑

côgū

mẹ chồng, mẹ vợ, cô ruột; con gái chưa chồng

HSK 5
娘

nươngniáng

mẹ; cô gái (姑娘)

HSK 5

Từ có chữ 娘

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 姑娘

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết