Bỏ qua, tới nội dung chính

Chưởng ác tiếng Trung là gì?

Hán Việt chưởng ác =

掌握zhǎngwòHSK 5

nắm vững, nắm bắt; làm chủ, kiểm soát

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 掌握

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

握

ácwò

cầm, nắm

HSK 5

Luyện viết 掌握

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết