Bỏ qua, tới nội dung chính

Chưng đằng tiếng Trung là gì?

Hán Việt chưng đằng =

蒸腾zhēngténgHSK 5

Bốc hơi, bốc lên

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 蒸腾

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

蒸

chưngzhēng

hấp; bốc hơi

HSK 6

Từ có chữ 蒸

腾

đằngténg

ngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy

HSK 6

Luyện viết 蒸腾

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết