Bỏ qua, tới nội dung chính

Bình chướng tiếng Trung là gì?

Hán Việt bình chướng =

屏障píngzhàngHSK 6

bức màn chắn, hàng rào bảo vệ, tấm chắn (bình chướng); có thể dùng nghĩa vật lý hoặc nghĩa bóng (chắn hiểm nguy)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 屏障

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

屏

bìnhpíng

bức bình phong

HSK 6
障

chướngzhàng

che, ngăn, cản, lấp; thành đóng ở nơi hiểm yếu

HSK 6

Luyện viết 屏障

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết