Nghĩa tiếng Việt
tóc hai mái; rẽ ngôi giữa
Âm Hán Việt
qua
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 髟
- Số nét
- 17 nét
髽 thuộc bộ 髟 (Bão, tóc); Wiktionary ghi rfdef nhưng có từ ghép 髽髻 (kiểu búi tóc). Nghĩa liên quan đến tóc, đặc biệt là kiểu búi tóc trong tang lễ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm danh từ chỉ kiểu tóc búi hoặc động từ chỉ việc chải tóc, búi tóc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: qua
Mẹo nhớ
Hán-Việt "troa": bộ 髟 (tóc) gợi hình ảnh tóc được tạo kiểu — 髽 là kiểu búi tóc đặc biệt dùng trong tang lễ cổ đại Trung Hoa.
Gương Hán-Việt
troa — không dùng trong Hán-Việt hiện đại; chữ cổ về nghi lễ tóc tang
Mở khoá kiến thức
Biết 髽 (troa) giúp đọc văn ngôn về tang lễ và lễ nghi tóc cổ đại: 髽髻.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
髽 (troa): chữ thuộc bộ 髟 (Bão, tóc). Âm Quan Thoại zhuā, Quảng Đông zaa1. Wiktionary ghi rfdef nhưng từ ghép 髽髻 gợi ý đây là một kiểu búi tóc đặc biệt. Trong văn ngôn cổ, 髽 liên quan đến kiểu búi tóc đơn giản trong tang lễ, khi phụ nữ để tang. Chưa có nguồn học thuật phân tích glyph chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 髽為古代婦女居喪之髮式。
髽 là kiểu tóc tang lễ của phụ nữ cổ đại.
- 婦人居喪結髽,以示哀悼。
Phụ nữ chịu tang búi tóc 髽 để tỏ thương tiếc.
- 髽髻之制見於禮記喪服篇。
Quy định búi 髽 thấy trong thiên Tang Phục sách Lễ Ký.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.