Nghĩa tiếng Việt
con cá rô
Âm Hán Việt
quế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 魚
- Số nét
- 23 nét
鱖 = 魚 (Ngư, biểu nghĩa: cá) + 厥 (Quyết, biểu âm); chữ hình thanh. Đây là tên một loài cá cụ thể.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ một loài cá nước ngọt có thịt thơm ngon.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: quế
Mẹo nhớ
Hán-Việt không rõ âm gốc Hán-Việt: bộ Ngư (魚) cho thấy đây là loài cá, 厥 ghi âm, con cá rô mandarin màu sắc rực rỡ của ao Trung Hoa.
Gương Hán-Việt
'quyết' trong cá quyết (ít dùng trong tiếng Việt)
Mở khoá kiến thức
鱖 chủ yếu dùng trong văn học cổ và tên gọi loài cá; gặp trong câu thơ 'Tây Tắc Sơn tiều ca'.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鱖 là chữ hình thanh: 魚 (ngư, cá) biểu nghĩa loài thủy sinh, 厥 biểu âm. Chữ chỉ loài cá mandarin (cá rô Trung Quốc), nổi tiếng qua câu thơ Đường 'Tây Tắc Sơn tiều ca' của Trương Chí Hòa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鱖魚是名貴的淡水魚。
Cá mandarin là loài cá nước ngọt quý hiếm.
- 詩中提到了鱖魚。
Bài thơ đề cập đến cá mandarin.
- 他釣到了一條大鱖魚。
Anh ấy câu được một con cá mandarin lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.