Nghĩa tiếng Việt
cỏ phiền, cỏ bạch hao (lá như lá ngải cứu nhỏ)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蘩 có bộ 艸 (thảo, cỏ cây) gợi nghĩa thực vật; phần còn lại (繁 phồn) biểu âm và gợi hình ảnh um tùm. Cấu trúc hình thanh nhưng Wiktionary không phân tích chi tiết. Dạng Lục thư thông còn lưu hai ảnh.
Hán-Việt: phồn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phồn": bộ 艸 (cỏ) + 繁 (phồn, phong phú) — cỏ 蘩 mọc "phồn" thịnh ở ven sông, người xưa hái dâng lễ tế trong Kinh Thi.
Gương Hán-Việt
phồn trong Kinh Thi — cỏ bạch hao dùng trong lễ tế
Mở khoá kiến thức
Biết 蘩 mở khoá vốn từ thực vật học Kinh Thi — cỏ 蘩 xuất hiện trong bài 采蘩 (Thái Phồn), tả người phụ nữ hái cỏ sáng sớm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蘩 chỉ loài Artemisia stelleriana (ngải dusty miller / bạch hao) — loài cỏ lá bạc trắng như phủ bụi, mọc ở bãi sông và bờ biển. Là một trong những loài cỏ được nhắc đến trong Kinh Thi — người xưa hái 蘩 cho lễ tế. Bộ 艸 (cỏ) xác nhận thực vật. Dạng Lục thư thông còn lưu.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 《诗经》有《采蘩》篇,描写采蘩祭祀。
Kinh Thi có bài Thái Phồn, mô tả việc hái cỏ bạch hao dâng tế.
- 蘩草叶白如粉,生长于河边。
Lá cỏ phồn trắng như phấn, mọc ven bờ sông.
- 古代采蘩是妇女参与祭祀的重要仪式。
Thời cổ đại, hái cỏ bạch hao là nghi thức quan trọng để phụ nữ tham gia lễ tế.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.