Nghĩa tiếng Việt
cái nhíp; cái cặp tóc
Âm Hán Việt
nhiếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 26 nét
鑷 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 聶 (Nhiếp, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 金 cho biết liên quan đến kim loại, phần 聶 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ dụng cụ gắp hoặc làm động từ chỉ hành động nhổ, kẹp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nhiếp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhiếp": nhíp Kim loại (金) mà nghe âm Nhiếp (聶), cái nhíp để gắp, kẹp.
Gương Hán-Việt
nhiếp trong "nhiếp ảnh" (摄影): nghĩa gốc là kẹp/giữ
Mở khoá kiến thức
Biết 鑷 (nhiếp) giúp nhận ra dụng cụ kim loại dùng để kẹp, gắp trong y học hoặc thủ công.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 金 (kim loại) là bộ phận biểu nghĩa, 聶 là bộ phận biểu âm. Chỉ cái nhíp hoặc dụng cụ kẹp bằng kim loại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 用鑷子夾住。
Dùng cái nhíp kẹp lại.
- 醫生用鑷子取出碎片。
Bác sĩ dùng nhíp lấy mảnh vỡ ra.
- 鑷子是外科手術的工具。
Cái nhíp là dụng cụ phẫu thuật.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.