Nghĩa tiếng Việt
chú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
耑 là chữ tượng hình (象形) theo Wiktionary: phần trên là lá và cành non của cây, phần dưới là rễ — hình ảnh hai đầu mút của cây. Hoặc là người với chân và tóc, biểu thị hai đầu/đầu mút. Chữ cổ, có hình từ giáp cốt văn đến tiểu triện.
Hán-Việt: đoan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đoan": tượng hình cây non với rễ và ngọn — hai đầu "đoan" (đầu mút); từ đây sinh ra chữ 端 (đoan trang, ngay thẳng — ngay từ gốc đến ngọn).
Gương Hán-Việt
đoan — trong tiếng Việt có "đoan trang", "đoan chính"; chữ 耑 là dạng cổ của 端.
Mở khoá kiến thức
Biết 耑 giúp hiểu nguồn gốc của 端 (đoan) và các từ như 端正, 端午 trong văn học cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
耑 (duān) là chữ tượng hình theo Wiktionary ({{liushu|p}}): lá và cành non ở trên, rễ cây ở dưới — biểu thị hai đầu mút (đỉnh và gốc). Có thể là hình người với chân và tóc. Là dạng gốc của 端 (đoan — đầu ngọn, đoan trang). Có hình từ giáp cốt văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 耑为端之古字,意为头端、末端。
耑 là chữ cổ của 端, nghĩa là đầu ngọn, đầu mút.
- 耑字象植物之本末,上叶下根。
Chữ 耑 hình cây cối với lá trên ngọn, rễ dưới gốc.
- 古文中耑与端通用。
Trong cổ văn, 耑 và 端 dùng thông nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.