Nghĩa tiếng Việt
nước động, sóng sánh, chan chứa, tràn đầy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
滟 = 氵(Thủy, biểu nghĩa: nước) + 豔 (Diễm, biểu âm). Chữ hình thanh — bộ Thủy xác định liên quan đến nước; phần Diễm cho âm yàn. Dạng đầy đủ là 灩.
Hán-Việt: diễm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diễm" (滟): nước (氵) rực rỡ diễm lệ (豔) — sóng lấp lánh tràn đầy.
Gương Hán-Việt
diễm — dùng trong "liễm diễm" (瀲滟/潋滟, sóng nước lấp lánh)
Mở khoá kiến thức
Biết 滟 mở khoá từ thơ văn 潋滟 (liễm diễm — sóng lấp lánh) trong thơ Tô Đông Pha và văn học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
滟 (đầy đủ: 灩) là chữ hình thanh: bộ 氵(Thủy) biểu ý nước, 豔 (Diễm) biểu âm yàn. Nghĩa: nước tràn đầy, sóng sánh lấp lánh. Thường dùng trong 瀲灩 (liễm diễm) — sóng nước lấp lánh. Thơ Tô Đông Pha "水光潋滟晴方好" là câu thơ nổi tiếng dùng chữ này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 水光潋滟晴方好,山色空蒙雨亦奇。
Ánh nước lấp lánh trời quang đẹp tươi, màu núi mờ ảo mưa cũng kỳ diệu.
- 湖面波光滟滟,美不胜收。
Mặt hồ sóng sánh lấp lánh, đẹp không kể xiết.
- 月光照在水面上,显得格外滟丽。
Ánh trăng chiếu lên mặt nước, trông thật lộng lẫy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.