Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

giật nhẹ

Âm Hán Việt

đề

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
15 nét

緹 thuộc bộ 糸 (mịch – sợi tơ), chỉ loại lụa hoặc vải có màu đỏ cam. Wiktionary ghi nhận nhưng không phân tích compound rõ ràng (rfdef). Tiểu triện đã ghi nhận.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng như tính từ để mô tả màu sắc của trang phục hoặc vải vóc thời cổ đại.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đề

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đề": sợi tơ (糸) nhuộm màu đỏ cam rực — vải đề dùng cho kỵ binh hoàng gia.

Gương Hán-Việt

đề (緹 – lụa đỏ cam), ít gặp trong tiếng Việt Hán hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 緹 giúp đọc văn bản lịch sử về cung đình và y phục hoàng gia Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

緹 seal 1
Tiểu triện

Chữ bộ 糸 (mịch – sợi tơ), chỉ loại lụa màu đỏ cam (orange-red). Wiktionary không phân tích glyph origin. Từ ghép 緹騎 (đề kỵ – kỵ binh mặc lụa đỏ, chỉ cận vệ hoàng đế). Chưa có nguồn học thuật đầy đủ — chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 緹騎是汉代的皇家护卫队。Tíqí shì Hàndài de huángjiā hùwèiduì. thanh 2

    Đề kỵ là đội cận vệ hoàng gia thời Hán.

  • 她穿着緹色的丝绸长袍。Tā chuānzhe tí sè de sīchóu chángpáo. thanh 1

    Cô ấy mặc áo dài lụa màu đỏ cam.

  • 緹縈救父的故事流传千古。Tí Yíng jiù fù de gùshì liúchuán qiāngǔ. thanh 2

    Câu chuyện Đề Oanh cứu cha lưu truyền ngàn đời.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 糸, đều chỉ loại vải lụa

  • cùng âm đề, thông dụng hơn

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.