Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jù鋸

Nghĩa tiếng Việt

cưa; cái cưa

Âm Hán Việt

cưa

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鋸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
16 nét

鋸 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 居 (Cư, biểu âm); chữ hình thanh. 金 gợi công cụ kim loại, 居 cho âm jù.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ dụng cụ cắt hoặc làm động từ chỉ hành động cưa xẻ gỗ đá.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cưa

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cưa": 金 (kim loại) + 居 (cư: âm) → 鋸 là công cụ kim loại răng cưa, cái cưa dùng để xẻ gỗ.

Gương Hán-Việt

cưa: âm Hán-Việt "cưa" chính là tên dụng cụ trong tiếng Việt, không cần dịch thêm

Mở khoá kiến thức

Biết 鋸 mở khoá: 鋸子 (cưa tay), 電鋸 (cưa điện), 鋸齒 (răng cưa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鋸 bronze 1
Kim văn

鋸 là chữ hình thanh gồm 金 (kim loại: biểu nghĩa) và 居 (biểu âm). Nghĩa: cái cưa; hành động cưa. Kim văn có ảnh. Âm Hán cổ: jù. Từ ghép: 鋸子 (cưa tay), 電鋸 (cưa điện), 切割 (cắt cưa).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他用鋸子把木材锯成两段。Tā yòng jùzi bǎ mùcái jù chéng liǎng duàn. thanh 1

    Anh ấy dùng cưa xẻ thanh gỗ thành hai đoạn.

  • 電鋸的效率比手鋸高得多。Diàn jù de xiàolǜ bǐ shǒu jù gāo de duō. thanh 4

    Cưa điện hiệu quả hơn cưa tay rất nhiều.

  • 鋸齒形的边缘非常锋利。Jùchǐ xíng de biānyuán fēicháng fēnglì. thanh 4

    Cạnh răng cưa rất sắc bén.

  • 木工师傅熟练地使用各种鋸。Mùgōng shīfu shúliàn de shǐyòng gèzhǒng jù. thanh 4

    Người thợ mộc thành thạo sử dụng các loại cưa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 锯

    dạng giản thể của 鋸, cùng nghĩa cái cưa

  • 据

    cùng âm jù, nghĩa khác (dựa vào, căn cứ)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.