Nghĩa tiếng Việt
tóc mai rũ xuống; thuỳ; cắt tóc; cạo râu
Âm Hán Việt
tiên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 髟
- Số nét
- 19 nét
鬋 mang bộ 髟 (bưu – tóc dài) là thành phần. Wiktionary xác nhận nghĩa tóc rủ xuống (hanging down) là nghĩa văn học. Xuất hiện trong cụm 盛鬋 và 曼鬋. Không có phân tích hình thanh/hội ý nội tại.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả tóc mai rủ xuống hoặc động từ chỉ việc cắt tóc.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Tiễn": bộ 髟 (tóc dài) – 鬋 là tóc tiễn (tiễn – cắt dài), tóc mai rũ xuống hai bên thái dương như sợi tơ được thả dài.
Gương Hán-Việt
tiễn trong "mạn tiễn" (曼鬋 – tóc dài mềm mượt) trong thơ từ cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 鬋 mở khoá từ vựng miêu tả tóc và vẻ đẹp giai nhân trong thơ từ cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 鬋 là tính từ văn học chỉ tóc rủ xuống. Xuất hiện trong cụm 盛鬋 (tóc dày rủ xuống) và 曼鬋 (tóc mềm mượt rủ dài). Bộ 髟 (bưu – tóc dài) xác nhận liên quan đến tóc. Âm đọc jiān/jiǎn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 曼鬋形容女子发丝柔美垂落。
曼鬋 miêu tả những sợi tóc 鬋 mềm mượt của phụ nữ rủ xuống.
- 盛鬋之美令人倾慕不已。
Vẻ đẹp tóc dày rủ 鬋 khiến người ngưỡng mộ không thôi.
- 古诗常以鬋描绘佳人的云鬓。
Thơ cổ thường dùng 鬋 miêu tả tóc mây bính của giai nhân.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.